Phím tắt cho các lệnh trong phần mềm đồ họa AutoCad
Up ảnh Quy chế Mua bán & rao vặt Cẩm nang du lịch Tuyển dụng Tuyển sinh Mua bán nhà đất Hoạt động từ thiện Facebook NTC Giao diện MobileMobile
Đăng Ký Hướng dẫn
  • Cộng đồng
  • Lịch Có gì Mới? Tìm Kiếm
    Đang tải bộ máy tìm kiếm - NhaTrangClub ...
    + Trả Lời Ðề Tài
    Trang 1/2 12 cuốicuối
    kết quả từ 1 tới 10 trên 14
    • ID chủ đề: 1900
    1. #1
      "TRÙM CUỐI !!!" AnDen's Avatar
      Tham gia
      16-07-07
      Tên thật
      Nguyễn AnDen
      Điện thoại
      0905221887
      Đến từ
      Nha Trang
      Bài gởi
      3,915
      Thích
      3,162
      Được 7,497 thích ở 2,117 Bài

      Default Phím tắt cho các lệnh trong phần mềm đồ họa AutoCad

      Đới với việc vẽ đồ họa trên phần mềm AutoCad thì sử dụng phím tắt là rất cần thiết, giúp chúng ta vẽ nhanh hơn, chuyên nghiệp hơn...
      Mình xin chia sẽ với anh em đồng nghiệp Bảng phím tắt trong AutoCad do chính AnDen biên soạn. Các bạn tải về tham khảo và cho ý kiến bổ sung nha!
      Tải về tại đây
      Hãy đọc Nội Quy diễn dàn để tham gia đúng quy định.
      ............................................


      Name: AnDen Nguyễn
      Phone: 0905221887
      Mail: nhatrangclub@gmail.com

    2. Có 5 Thành Viên Thích

      anhbin (06-09-2009),baobinhdoan (30-04-2010),kiddj (11-05-2010),Matmeo7979 (24-04-2010),phanluan (16-08-2009)

    3. #2
      Người mới
      Tham gia
      06-01-09
      Đến từ
      Lam Dong
      Bài gởi
      1
      Thích
      0
      Được 0 thích ở 0 Bài

      Default

      linhk dai zui trum cuoi, goi lai di. Thanks.

    4. #3
      "TRÙM CUỐI !!!" AnDen's Avatar
      Tham gia
      16-07-07
      Tên thật
      Nguyễn AnDen
      Điện thoại
      0905221887
      Đến từ
      Nha Trang
      Bài gởi
      3,915
      Thích
      3,162
      Được 7,497 thích ở 2,117 Bài

      Default

      Đã cập nhật lại link. Tải được thì nhấn Thank nhé!
      Hãy đọc Nội Quy diễn dàn để tham gia đúng quy định.
      ............................................


      Name: AnDen Nguyễn
      Phone: 0905221887
      Mail: nhatrangclub@gmail.com

    5. Những Người đã Thích

      kiddj (11-05-2010)

    6. #4
      Thành viên cấp 2
      Tham gia
      15-02-08
      Bài gởi
      762
      Thích
      157
      Được 411 thích ở 293 Bài

      Default

      1. 3A 3DARRAY Tạo ra 1 mạng 3 chiều tùy chọn
      2. 3DO 3DORBIT
      3. 3F 3DFACE Tạo ra 1 mạng 3 chiều
      4. 3P 3DPOLY Tạo ra 1 đa tuyến bao gồm các đoạn thẳng trong không gian 3 chiều

      A
      5. A ARC Vẽ cung tròn
      6. ADC ADCENTER
      7. AA AREA Tính diện tích và chu vi 1 đối tượng hay vùng được xác định
      8. AL ALIGN Di chuyển và quay các đối tượng để căn chỉnh các đối tượng khác bằng cách sử dụng 1, 2 hoặc 3 tập hợp điểm
      9. AP APPLOAD Đưa ra hộp thoại để tải và hủy tải AutoLisp ADS và các trình ứng dụng ARX
      10. AR ARRAY Tạo ra nhiều bản sao các đối tượng được chọn
      11. ATT ATTDEF Tạo ra 1 định nghĩa thuộc tính
      12. -ATT -ATTDEF Tạo các thuộc tính của Block
      13. ATE ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

      B
      14. B BLOCK Tạo Block
      15. BO BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
      16. BR BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

      C
      17. C CIRCLE Vẽ đường tròn bằng nhiều cách
      18. CH PROPERTIES Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật
      19. -CH CHANGE Hiệu chỉnh text, thay đổi R, D
      20. CHA ChaMFER Vát mép các cạnh
      21. COL COLOR Xác lập màu dành cho các đối tượng được vẽ theo trình tự
      22. CO, cp COPY Sao chép đối tơượng

      D
      23. D DIMSTYLE Tạo ra và chỉnh sửa kích thước ở dòng lệnh
      24. DAL DIMALIGNED Ghi kích thước thẳng có thể căn chỉnh được
      25. DAN DIMANGULAR Ghi kích thước góc
      26. DBA DIMBASELINE Tiếp tục 1 kích thước đoạn thẳng, góc từ đường nền của kích thước được chọn
      27. DCE DIMCENTER Tạo ra 1 điểm tâm hoặc đường tròn xuyên tâm của các cung tròn và đường tròn
      28. DCO DIMCONTINUE Tiếp tục 1 đường thẳng, 1 góc từ đường mở rộng thứ 2 của kích thước trước đây hoặc kích thước được chọn
      29. DDI DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
      30. DED DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
      31. DI DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
      32. DIV DIVIDE Đặt mỗi 1 đối tượng điểm và các khối dọc theo chiều dài hoặc chu vi đối tượng
      33. DLI DIMLINEAR Tạo ra kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
      34. DO DONUT Vẽ các đường tròn hay cung tròn được tô dày hay là vẽ hình vành khăn
      35. DOR DIMORDINATE Tạo ra kích thước điểm góc
      36. DOV DIMOVERRIDE Viết chồng lên các tuyến hệ thống kích thước
      37. DR DRAWORDER Thay đổi chế độ hiển thị các đối tượng và hình ảnh
      38. DRA DIMRADIUS Tạo ra kích thước bán kính
      39. DS DSETTINGS Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking
      40. DT DTEXT Vẽ các mục văn bản(hiển thị văn bản trên màn hình giống nhơ là nó đang nhập vào)
      41. DV DVIEW Xác lập phép chiếu song song hoặc các chế độ xem cảnh

      E
      42. E ERASE Xoá đối tượng
      43. ED DDEDIT Đưa ra hộp thoại từ đó có thể chỉnh sửa nội dung văn bản ; định nghĩa các thuộc tính
      44. EL ELLIPSE Vẽ elip
      45. EX EXTEND Kéo dài đối tượng
      46. EXIT QUIT Thoát khỏi chơơng trình
      47. EXP EXPORT Lơu bản vẽ sang dạng file khác (*.wmf...)
      48. EXT EXTRUDE Tạo ra vật thể rắn bằng cách đùn xuất đối tượng 2 chiều đang có

      F
      49. F FILLET Nối hai đối tượng bằng cung tròn
      50. FI FILTER Đưa ra hộp thoại từ đó có thể đưa ra danh sách để chọn đối tượng dựa trên thuộc tính của nó

      G
      51. G GROUP Đưa ra hộp thoại từ đó có thể tạo ra một tập hợp các đối tượng được đặt tên
      52. -G -GROUP Chỉnh sửa tập hợp các đối tượng
      53. GR DDGRIPS Hiển thị hộp thoại qua đó có thể cho các hoạt động và xác lập màu cũng nhơ kích cỡ của chúng

      H
      54. H BHATCH Tô vật liệu
      55. -H -HATCH Định nghĩa kiểu tô mặt cắt khác
      56. HE HATCHEDIT Hiệu chỉnh của tô vật liệu
      57. HI HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

      I
      58. I INSERT Chèn một khối được đặt tên hoặc bản vẽ vào bản vẽ hiện hành
      59. -I -INSERT Chỉnh sửa khối đ• được chèn
      60. IAD IMAGEADJUST Mở ra hộp thoại để điều khiển độ sáng tơơng phản, độ *****c của hình ảnh trong cơ sở dữ liệu bản vẽ
      61. IAT IMAGEATTACH Mở hộp thoại chỉ ra tên của hình ảnh cũng nhơ tham số
      62. ICL IMAGECLIP Tạo ra 1 đường biên dành cho các đối tượng hình ảnh đơn
      63. IM IMAGE Chèn hình ảnh ở các dạng khác vào 1 file bản vẽ AutoCad
      64. -IM -IMAGE Hiệu chỉnh hình ảnh đ• chèn
      65. IMP IMPORT Hiển thị hộp thoại cho phép nhập các dạng file khác vào AutoCad
      66. IN INTERSECT Tạo ra các cố thể tổng hợp hoặc vùng tổng hợp từ phần giao của 2 hay nhiều cố thể
      67. INF INTERFERE Tìm phần giao của 2 hay nhiều cố thể và tạo ra 1 cố thể tổng hợp từ thể tích chung của chúng
      68. IO INSERTOBJ Chèn 1 đối tượng liên kết hoặc nhúng vào AutoCad

      L
      69. L LINE Vẽ đường thẳng
      70. LA LAYER Tạo lớpvà các thuộc tính
      71. -LA -LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
      72. LE LEADER Tạo ra 1 đường kết nối các dòng chú thích cho một thuộc tính
      73. LEN LENGTHEN Thay đổi chiều dài của 1 đối tượng và các góc cũng nhơ cung có chứa trong đó
      74. Ls,LI LIST Hiển thị thông tin cơ sở dữ liệu cho các đối tượng được chọn
      75. Lw LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
      76. LO -LAYOUT
      77. LT LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
      78. LTS LTSCALE Xác lập thừa số tỉ lệ kiểu đường

      M
      79. M MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
      80. MA MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
      81. ME MEASURE Đặt các đối tượng điểm hoặc các khối ở tại các mức đo trên một đối tượng
      82. MI MIRROR Tạo ảnh của đối tượng
      83. ML MLINE Tạo ra các đường song song
      84. MO PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
      85. MS MSPACE Hoán chuyển từ không gian giấy sang cổng xem không gian mô hình
      86. MT MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
      87. MV MVIEW Tạo ra các cổng xem di động và bật các cổng xem di động đang có

      O
      88. O OFFSET Vẽ các đường thẳng song song, đường tròn đồng tâm
      89. OP OPTIONS Mở menu chính
      90. OS OSNAP Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các chế độ truy chụp đối t-ợng đang chạy

      P
      91. P PAN Di chuyển cả bản vẽ
      92. -P -PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
      93. PA PASTESPEC Chèn dữ liệu từ Window Clip-board và điều khiển dạng thức của dữ liệu;sử dụng OLE
      94. PE PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến và các mạng lưới đa tuyến 3 chiều
      95. PL PLINE Vẽ đa tuyến đường thẳng, đtròn
      96. PO POINT Vẽ điểm
      97. POL POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
      98. PROPS PROPERTIES Hiển thị menu thuộc tính
      99. PRE PREVIEW Hiển thị chế độ xem 1 bản vẽ trước khi đưa ra in
      100. PRINT PLOT Đưa ra hộp thoại từ đó có thể vẽ 1 bản vẽ bằng máy vẽ, máy in hoặc file
      101. PS PSPACE Hoán chuyển từ cổng xem không gian mô hình sang không gian giấy
      102. PU PURGE Xoá bỏ các tham chiếu không còn dùng ra khỏi cơ sở dữ liệu

      R
      103. R REDRAW Làm tơơi lại màn hình của cổng xem hiện hành
      104. RA REDRAWALL Làm tơơi lại màn hình của tất cả các cổng xem
      105. RE REGEN Tạo lại bản vẽ và các cổng xem hiện hành
      106. REA REGENALL Tạo lại bản vẽ và làm sáng lại tất cả các cổng xem
      107. REC RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
      108. REG REGION Tạo ra 1 đối tượng vùng từ 1 tập hợp các đối tượng đang có
      109. REN RENAME Thay đổi tên các đối tuợng có chứa các khối, các kiểu kích thước, các lớp, kiểu đường,kiểu UCS,view và cổng xem
      110. REV REVOLVE Tạo ra 1 cố thể bằng cách quay 1 đối tượng 2 chiều quanh 1 trục
      111. RM DDRMODES Đưa ra hộp thoại qua đó có thể xác lập các trợ giúp bản vẽ nhơ Ortho, Grid, Snap
      112. RO ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm nền
      113. RPR RPREF Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các tham chiếu tô bóng
      114. RR RENDER Hiển thị hộp thoại từ đó tạo ra hình ảnh được tô bóng, hiện thực trong khung 3D hoặc trong mô hình cố thể

      S
      115. S StrETCH Di chuyển hoặc căn chỉnh đối tượng
      116. SC SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
      117. SCR SCRIPT Thực hiện 1 chuỗi các lệnhtừ 1 Script
      118. SEC SECTION Sử dụng mặt giao của 1 mặt phẳng và các cố thể nhằm tạo ra 1 vùng
      119. SET SETVAR Liệt kê tất cả các giá trị thay đổi của biến hệ thống
      120. SHA SHADE Hiển thị hình ảnh phẳng của bản vẽ trong cổng xem hiện hành
      121. SL SLICE Các lớp 1 tập hợp các cố thể bằng 1 mặt phẳng
      122. SN SNAP Hạn chế sự di chuyển của 2 sợi tóc theo những mức được chỉ định
      123. SO SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
      124. SP SPELL Hiển thị hộp thoại có thể kiểm tra cách viết văn bản được tạo ra với Dtext, text, Mtext
      125. SPL SPLINE Tạo ra ẳ cung;vẽ các đường cong liên tục
      126. SPE SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
      127. ST STYLE Hiển thị hộp thoại cho phép tạo ra các kiểu văn bản được đặt tên
      128. SU SUBTRACT Tạo ra 1 vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp

      T
      129. T MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
      130. TA TABLET Định chuẩn bảng với hệ toạ độ của 1 bản vẽ trên giấy
      131. TH THICKNESS
      132. TI TILEMODE
      133. TO TOOLBAR Hiển thị che dấu định vị trí của các thanh công cụ
      134. TOL TOLERANCE Tạo dung sai hình học
      135. TOR TORUS Tạo ra 1 cố thể hình vành khuyên
      136. TR TRIM Cắt tỉa các đối tượng tại 1 cạnh cắt được xác định bởi đối tượng khác

      U
      137. UC DDUCS Đưa ra hộp thoại quản lý hệ toạ độ người dùng đ• được xác định trong không gian hiện hành
      138. UCP DDUCSP Đưa ra hộp thoại có thể chọn 1 hệ toạ độ người dùng được xác lập trước
      139. UN UNITS Chọn các dạng thức toạ độ chính xác của toạ độ và góc
      140. UNI UNION Tạo ra vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp

      V
      141. V VIEW Lơu và phục hồi các cảnh xem được đặt tên
      142. VP DDVPOINT đưa ra hộp thoại xác lập hướng xem 3 chiều
      143. -VP VPOINT Xác lập hướng xem trong 1 chế độ xem 3 chiều của bản vẽ

      W
      144. W WBLOCK Viết các đối tượng sang 1 file bản vẽ mới
      145. WE WEDGE Tạo ra 1 cố thể 3 chiều với 1 bề mặt nghiêng và 1 góc nhọn

      X
      146. X EXPLODE Ngắt 1 khối đa tuyến hoặc các đối tượng tổng hợp khác thành các thành phần tạo nên nó
      147. XA XATTACH Đưa ra hộp thoại có thể gán 1 tham chiếu ngoại vào bản vẽ hiện hành
      148. XB XBIND Buộc các biểu tượng phụ thuộc của 1 Xref vào 1 bản vẽ
      149. XC XCLIP Xác định 1 đường biên Xref và tập hợp các mặt phẳng nghiêng
      150. XL XLINE Tạo ra 1 đường mở rộng vô hạn theo cả 2 hướng
      151. XR XREF Hiển thị hộp thoại để điều khiển các tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ

      Z
      152. Z ZOOM Tăng hay giảm kích thước của các đối tượng trong cổng xem hiện hành
      https://www.facebook.com/hagiangth42

    7. Có 9 Thành Viên Thích

      administrator (21-05-2009),congbkhcm (17-03-2009),hongthi (10-09-2009),hunter_19886 (29-06-2011),kiddj (11-05-2010),lyvuong1988 (11-05-2010),Mancini (26-04-2010),Matmeo7979 (24-04-2010),nguyen uy (17-05-2010)

    8. #5
      Người mới
      Tham gia
      23-08-09
      Đến từ
      Biên Hòa - Dồng Nai
      Bài gởi
      1
      Thích
      0
      Đã được cảm ơn 1 trong 1 Post

      Default

      Cảm ơn những kiến thức quý báo của bạn đã đăng!

    9. Những Người đã Thích

      bapbo (29-09-2009)

    10. #6
      Người mới
      Tham gia
      24-04-10
      Đến từ
      hanoi
      Bài gởi
      1
      Thích
      0
      Được 0 thích ở 0 Bài

      Default

      tai nhu the nao cac ban oi chi giup minh voi

    11. #7
      Super Moderator Matmeo7979's Avatar
      Tham gia
      20-02-08
      Tên thật
      Ngô Tuấn Anh
      Điện thoại
      0939505.506
      Đến từ
      BB Nha Trang
      Bài gởi
      6,475
      Thích
      4,306
      Được 3,679 thích ở 2,140 Bài

      Default

      Link die rùi........

      Có 1 số link khác ở đây .. bạn download về mà tham khảo :

      Link1

      Link2
      Pass: 09529
      Cài đặt, Sữa chữa điện thoại - vi tính
      Nokia - Samsung - Iphone - Blackberry
      72 LHP - Tel: 0939.505.506 - Yh: tuananh058
      <<< facebook Matmeo7979 >>>


    12. Những Người đã Thích

      kiddj (11-05-2010)

    13. #8
      Super Moderator TungNguyen's Avatar
      Tham gia
      14-02-09
      Đến từ
      Nhatrang
      Bài gởi
      1,403
      Thích
      446
      Được 1,073 thích ở 429 Bài

      Default

      Sài icon quen rồi. Chỉ dùng một số phím tắc cho các lệnh hay dùng thôi.

      Copy: co
      Move: m
      Pan: p
      Line: l
      polyline: pl
      ..........

    14. Những Người đã Thích

      kiddj (11-05-2010)

    15. #9
      Thành viên cấp 2
      Tham gia
      15-02-08
      Bài gởi
      762
      Thích
      157
      Được 411 thích ở 293 Bài

      Default

      Ở cty em ng ta vẽ Cad mà ko để gì trên màn hình ngoài cái menu
      https://www.facebook.com/hagiangth42

    16. Những Người đã Thích

      kiddj (11-05-2010)

    17. #10
      Super Moderator TungNguyen's Avatar
      Tham gia
      14-02-09
      Đến từ
      Nhatrang
      Bài gởi
      1,403
      Thích
      446
      Được 1,073 thích ở 429 Bài

      Default

      Sài CAD 12-14 quen rồi chứ gì.

    18. Những Người đã Thích

      kiddj (11-05-2010)

    Trang 1/2 12 cuốicuối

    Thông tin về chủ đề này

    Users Browsing this Thread

    Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

    Quyền Hạn Của Bạn

    • Bạn không có quyền tạo chủ đề mới
    • Bạn được quyền trả lời bài viết
    • Bạn không có quyền gửi file đính kèm
    • Bạn không có quyền chỉnh sửa bài viết
    •